BẢO HÀNH TIÊU CHUẨN

Công ty Ford Việt Nam có trách nhiệm về mặt pháp lý cung cấp bảo hành cho tất cả các sản phẩm của Ford

Image-Desktop

TỔNG QUAN BẢO HÀNH XE FORD

Sổ Bảo Hành là văn bản chính thức công bố trách nhiệm của Ford Việt Nam trong việc sửa chữa và thay thế các phụ tùng phát sinh lỗi do nhà sản xuất. Đây cũng là cam kết của Ford Việt Nam nhằm đảm bảo mọi quyền lợi và yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của Quý khách được quản lý chuyên nghiệp, minh bạch, đáp ứng sự kỳ vọng về chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm.

Ford Việt Nam thực hiện chế độ bảo hành cho các chủ sở hữu xe Ford do Ford Việt Nam phân phối đối với các lỗi về vật liệu hoặc quy trình chế tạo trong điều kiện sử dụng bình thường. Tùy thuộc vào từng dòng xe cụ thể, thời hạn bảo hành có thể là 3 năm hoặc 100.000 km, hoặc lên đến 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào đến trước). Để biết thêm thông tin chi tiết về điều kiện và thời hạn bảo hành cụ thể áp dụng cho chiếc xe của mình, Quý khách vui lòng tham khảo Sổ Bảo Hành được cung cấp kèm theo xe.

Dưới chế độ bảo hành này, mọi công việc sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng chính hãng và công lao động đều được thực hiện hoàn toàn miễn phí.

warranty

ĐỂ BẢO HÀNH CÓ HIỆU LỰC

  1. Phiếu Đăng ký Bảo hành đã được ký, đóng dấu bởi Đại lý.
  2. Thực hiện đầy đủ bảo dưỡng định kỳ tại các Trung tâm Dịch vụ.
    • Bảo dưỡng, kiểm tra xe lần thứ nhất ở 1.000 Km / 1 tháng.
    • Bảo dưỡng định kỳ theo Lịch bảo dưỡng.
  3. Phải xuất trình Sổ Bảo Hành khi có khiếu nại liên quan đến bảo hành xe và khi làm bảo dưỡng định kỳ.
  4. Khách hàng có trách nhiệm sử dụng, bảo trì và chăm sóc xe theo các chỉ dẫn của Tài liệu hướng dẫn sử dụng xe.
warranty

CÁC HẠNG MỤC KHÔNG BAO GỒM TRONG BẢO HÀNH

  1. Những hư hỏng do công việc sửa chữa hoặc bảo dưỡng không phải do Trung tâm Dịch vụ thực hiện.
  2. Những hư hỏng do lái xe không tuân thủ điều kiện an toàn như: lái xe có nồng độ cồn, lái xe quá tốc độ, chở quá trọng tải cho phép hoặc trong những trường hợp tương tự.
  3. Những hư hỏng do vận hành xe ở những nơi mà các loại xe tương đương không thể hoạt động được bình thường.
  4. Những hư hỏng do vận hành không đúng hướng dẫn trong Tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc sử dụng vượt quá các giới hạn hoặc vượt quá các thông số kỹ thuật mà Ford quy định (ví dụ như toàn tải, quá tải, tốc độ động cơ).
  5. Những hư hỏng do không sử dụng các phụ tùng hoặc các phụ kiện được Ford phê duyệt, phụ tùng chính hiệu Ford được quy định tại Website chính thức của Ford Việt Nam. Sử dụng nhiên liệu hoặc chất bôi trơn (dầu máy, dầu phanh, nước làm mát hoặc các dung dịch khác) không đúng với chủng loại ghi trong Tài liệu Hướng dẫn sử dụng.
  6. Những hư hỏng do xe được sửa đổi, cải tạo không được Ford phê duyệt (ví dụ như sửa đổi thiết kế, thay đổi trên động cơ hoặc những sửa đổi liên quan đến hệ thống điện).
  7. Những xe có dấu hiệu đã bị thay đổi, tác động hoặc điều chỉnh đồng hồ công-tơ-mét dẫn đến không xác định được chỉ số km chính xác.
  8. Những hao mòn theo thời gian (ví dụ như phai màu tự nhiên của các bề mặt sơn, các bề mặt xi mạ, bọc đệm).
  9. Những hiện tượng thẩm mỹ không ảnh hưởng đến chất lượng và sự hoạt động của xe (như tiếng ồn, những rung động nhỏ, vết loang dầu).
  10. Những hư hỏng do Khách hàng bảo quản xe hoặc do di chuyển, vận chuyển không đúng.
  11. Hao mòn của phụ tùng thay thế Ford không bảo hành cho những hao mòn tự nhiên của phụ tùng và các chi tiết. Những phụ tùng dưới đây được xem như không nằm trong bảo hành:

    • Các phụ tùng: Các Bu-gi, lọc nhiên liệu, lõi lọc dầu máy, xích dẫn động, lõi lọc gió, các má phanh, guốc phanh, đĩa ly hợp, các cầu chì, chổi than, cao su để chân, lưỡi gạt mưa, các dây đai (cu-roa), lốp xe, săm xe, các phụ tùng bằng cao su và các phụ tùng khác do Ford quy định tại website chính thức của Ford Việt Nam*.
    • Các chất bôi trơn: Các loại dầu, mỡ, dung dịch ắc quy, nước làm mát và các mục do Ford quy định tại website chính thức của Ford Việt Nam*.
  12. Việc làm sạch, kiểm tra, điều chỉnh và các hạng mục bảo dưỡng định kỳ khác.
  13. Trong phạm vi pháp luật cho phép, các chi phí phát sinh gián tiếp hoặc ngẫu nhiên có thể phát sinh trong thời gian bảo hành, bao gồm:
    • Các chi phí cá nhân như điện thoại, ăn, ở, đi lại phát sinh khi xe gặp sự cố ở xa.
    • Thiệt hại về tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người tiêu dùng.
    • Thiệt hại do mất mát thời gian, cơ hội, hoặc chi phí thuê xe thay thế trong thời gian xe được sửa chữa.
  14. Bất kỳ thiệt hại nào mà không do lỗi của Ford Việt Nam hay khuyết tật của sản phẩm như thiên tai, lũ lụt, cháy, va chạm xe, mất trộm và những hư hỏng hệ quả do các nguyên nhân trên gây ra.
  15. Bất kỳ những hư hỏng do tác động của môi trường, tác động của hóa chất ví dụ như muội, khói, hóa chất, nước biển, hơi nước mặn, muối hay các nguyên nhân tương tự.
  16. Lốp (vỏ xe) và ắc quy là những hạng mục được bảo hành riêng biệt theo quy định của nhà sản xuất lốp, ắc quy và Ford Việt Nam. Các Trung tâm Dịch vụ sẽ tư vấn và hỗ trợ Khách hàng trong mọi trường hợp.
  17. Đối với dòng xe Ford Transit Limousine chính hãng** là một sản phẩm phối hợp giữa Ford Việt Nam và Đơn vị hoán cải, các hạng mục và chi tiết đã được hoán cải trên xe được bảo hành riêng biệt theo quy định của Đơn vị hoán cải và được ghi rõ trong một sổ bảo hành độc lập do Đơn vị này cung cấp. Các Trung tâm Dịch vụ sẽ tư vấn và hỗ trợ Khách hàng trong mọi trường hợp.
  18. Bộ pin điện áp cao bị hỏng do bảo quản xe không đúng cách. Vui lòng tham khảo Tài liệu hướng dẫn sử dụng dành cho chủ xe để biết các quy trình bảo quản cần thiết để bảo vệ bộ pin điện áp cao.

* https://www.ford.com.vn/
** Ford Transit Limousine chính hãng được giới thiệu tại website chính thức của Ford Việt Nam

Chỉ Công ty TNHH Ford Việt Nam có toàn quyền đánh giá tất cả các hạng mục không bao gồm trong bảo hành đã nêu trên dựa trên Tài liệu Hướng dẫn Kiểm tra và Sửa chữa của Tập đoàn Ford Motor.

Bảo hành mở rộng Ford

Nhằm mục đích tăng cường sự gắn kết với khách hàng, chúng tôi đã tạo ra sản phẩm Bảo hành mở rộng, mong muốn đem lại sự an tâm và hài lòng cho khách hàng

extended warranty

LỢI ÍCH BẢO HÀNH MỞ RỘNG

• Chi phí hợp lý, quyền lợi bảo hành tối đa

• Linh hoạt lựa chọn gói sản phẩm phù hợp

• Không giới hạn số lần yêu cầu bảo hành

• Không giới hạn số tiền yêu cầu bảo hành

• Chuyển nhượng quyền bảo hành theo xe

• Thời gian bảo hành sẽ được mở rộng ngay khi hết hạn bảo hành tiêu chuẩn

[tabgroup_inner style=”tabs” nav_size=”xlarge” align=”center”] [tab_inner title=”BẢO HÀNH TIÊU CHUẨN”]
GÓI TIẾT KIỆM

GÓI TIẾT KIỆM

Cung cấp dịch vụ mở rộng bảo hành cho trên 29 chi tiết phụ tùng / nhóm phụ tùng quan trọng liên quan đến sự vận hành của xe bao gồm động cơ, hộp số, hệ thống cầu chủ động.

GÓI TIẾT KIỆM

GÓI AN TÂM 

Cung cấp dịch vụ mở rộng bảo hành cho trên 1000 chi tiết phụ tùng /nhóm phụ tùng tương tự như bảo hành tiêu chuẩn.

[/tab_inner] [tab_inner title=”Bảo hành mở rộng”]

5 NĂM / 140.000 KM

5 NĂM / 150.000 KM
5 NĂM / 200.000 KM đối với xe Transit

Khi mua bảo hành mở rộng, chiếc xe của bạn sẽ được cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng thêm với thời gian 1 năm/25.000 km hoặc 2 năm/50.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước ngay sau khi hết thời gian bảo hành tiêu chuẩn áp dụng với dòng xe Thế Hệ Mới. Riêng với dòng xe Transit, khách hàng sẽ được cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng thêm với thời gian 1 năm/100.000 km hoặc 2 năm/100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước ngay sau khi hết thời gian bảo hành tiêu chuẩn. Với sản phẩm bảo hành mở rộng, bạn sẽ yên tâm tận hưởng những giờ phút đầy sôi động bên người bạn bốn bánh của mình trên mọi nẻo đường.

[/tab_inner] [/tabgroup_inner]

extended warranty

SẢN PHẨM BẢO HÀNH MỞ RỘNG BAO GỒM

  • Chi phí sửa chữa, thay thế các phụ tùng chính hãng bị khuyết tật được xác định do lỗi của nhà sản xuất
  • Công lao động cho các hoạt động sửa chữa, thay thế nêu trên

SẢN PHẨM BẢO HÀNH MỞ RỘNG KHÔNG BAO GỒM

  • Chi phí sửa chữa, thay thế các phụ tùng bảo dưỡng, các phụ tùng hao mòn
  • Các chi phí khác được liệt kê trong “Các mục không bao gồm trong bảo hành” được quy định trong Sổ Bảo Hành & Chính sách bảo hành của Ford

BẢNG GIÁ BẢO HÀNH MỞ RỘNG

(GIÁ CHƯA BAO GỒM VAT)

Loại xe

Thời gian 

Bảo hành mở rộng

Xe mới Xe  dịch vụ 
0-6 tháng 7-24 tháng 25-36 tháng
Gói An tâm Gói tiết kiệm Gói An tâm Gói tiết kiệm Gói An tâm Gói tiết kiệm
Giá bán lẻ  (chưa VAT) Giá bán lẻ  (chưa VAT) Giá bán lẻ  (chưa VAT) Giá bán lẻ  (chưa VAT) Giá bán lẻ  (chưa VAT) Giá bán lẻ  (chưa VAT)
Ranger Next Gen 1 Năm / 25.000 Km 5,509,259 2,870,370 6,342,593 3,287,037 7,314,815 3,796,296
2 Năm / 50.000 Km 11,296,296 6,064,815 13,009,259 6,990,741 15,000,000 8,055,556
Everest Next Gen 1 Năm / 25.000 Km 7,157,926 3,935,185 8,287,037 4,537,037 9,537,037 5,231,481
2 Năm / 50.000 Km 17,268,519 9,166,667 19,861,111 10,555,556 22,870,370 12,175,926
Territory 1 Năm / 25.000 Km 6,620,370 3,888,889 7,638,889 4,490,741 8,796,296 5,185,185
2 Năm / 50.000 Km 13,750,000 8,611,111 15,833,333 9,907,407 18,240,741 11,388,889
Transit Hoàn Toàn Mới 1 Năm / 100.000 Km 42,824,074 21,527,778 49,259,259 24,768,519 56,666,667 28,518,519
2 Năm / 100.000 Km 61,481,481 37,222,222 70,703,704 42,805,555 81,342,593 49,259,259
Explorer 1 Năm / 20.000 Km 12,314,815 5,972,222 14,166,667 6,851,852 16,296,296 7,870,370
2 Năm / 40.000 Km 29,027,778 15,138,889 33,379,630 17,407,407 38,379,630 20,000,000
Ecosport 1 Năm / 20.000 Km     5,648,148 2,870,370 6,481,481 3,287,037
2 Năm / 40.000 Km     11,990,741 6,296,296 13,796,296 7,222,222
Ranger 1 Năm / 20.000 Km     6,018,519 3,148,148 6,898,148 3,611,111
2 Năm / 40.000 Km     12,314,815 6,620,370 14,166,667 7,592,593
Everest 1 Năm / 20.000 Km     7,777,778 4,259,259 8,935,185 4,907,407
2 Năm / 40.000 Km     18,750,000 9,861,111 21,574,074 11,342,593
Transit 1 Năm / 100.000 Km     34,398,148 17,129,630 39,537,037 19,675,926
2 Năm / 100.000 Km     45,462,963 27,546,296 52,268,519 31,666,667

Giá bán sản phẩm bảo hành mở rộng Top-up 1 Năm

Loại xe Thời gian
bảo hành mở rộng
Số km Gói An Tâm Gói Tiết Kiệm
Giá bán lẻ
(chưa VAT)
Giá bán lẻ
(chưa VAT)
Ecosport 1 Năm Top-up-48-60 tháng 25 6,320,000 3,400,000
1 Năm Top-up-60-72 tháng 25 8,100,000 4,180,000
Ranger Cũ 1 Năm Top-up-48-60 tháng 25 6,000,000 3,250,000
1 Năm Top-up-60-72 tháng 25 7,570,000 3,950,000
Everest Cũ 1 Năm Top-up-48-60 tháng 25 10,720,000 5,450,000
1 Năm Top-up-60-72 tháng 25 13,700,000 6,880,000
Explorer 1 Năm Top-up-48-60 tháng 25 19,500,000 10,440,000
1 Năm Top-up-60-72 tháng 25 25,030,000 13,210,000
Transit 1 Năm Top-up-48-60 tháng 25 12,390,000 10,320,000
1 Năm Top-up-60-72 tháng 25 16,950,000 13,120,000
Ranger 1 Năm Top-up-48-60 tháng 25 6,700,000 3,800,000
1 Năm Top-up-60-72 tháng 25 8,500,000 4,700,000
Everest 1 Năm Top-up-48-60 tháng 25 11,800,000 6,500,000
1 Năm Top-up-60-72 tháng 25 15,000,000 8,000,000
Territory 1 Năm Top-up-48-60 tháng 25 7,300,000 4,200,000
1 Năm Top-up-60-72 tháng 25 9,300,000 5,200,000

Tìm đại lý Ford của bạn

Tìm đại lý Ford của bạn

Tìm đại lý Ford của bạn theo vị trí hoặc tên đại lý.

LIÊN HỆ

Liên hệ

Liên hệ đường dây nóng Ford Việt Nam

1800-588888